QUY TRÌNH THIẾT KẾ
TRAO ĐỔI TƯ VẤN
Tiếp nhận thông tin về nhu cầu khách hàng, khảo sát hiện trạng
Hỗ trợ phác thảo mặt bằng công năng, dự toán sơ bộ dự án
01
BÁO GIÁ THIẾT KẾ
Gửi báo giá theo gói thiết kế mà khách hàng đưa ra
02
KÝ HỢP ĐỒNG
Thực hiện thủ tục ký kết hợp đồng và triển khai công việc theo tiến độ
03
BÀN GIAO & QUYẾT TOÁN
Thống nhất hồ sơ, tiến độ bàn giao, khách hàng thanh toán giá trị HĐ còn lại trước khi nhận hồ sơ hoàn chỉnh
04
QUY TRÌNH THI CÔNG TRỌN GÓI
TÌMM HIỂU NHU CẦU
Tiếp nhận thông tin và trao đổi về nhu cầu từ khách hàng; đưa ra giải pháp về thi công sơ bộ
01
BÁO GIÁ THI CÔNG
Báo giá thi công và vật tư
02
KÝ HỢP ĐỒNG
Kí hợp đồng thi công và triển khai công việc
03
NGHIỆM THU VÀ QUYẾT TOÁN
Nghiệm thu và bàn giao theo công đoạn và quyết toán hợp đồng, bảo hành và bảo trì theo hợp đồng
04
BẢNG GIÁ
THI CÔNG
THI CÔNG
PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
Từ 3.800.000
VNĐ/M²
.jpg)
THI CÔNG
HOÀN THIỆN
Từ 2.000.000
VNĐ/M²
.jpg)
Chi phí cộng thêm
Nếu nhà trong hẻm sẽ có chi phí cộng thêm tùy từng công trình
QUY ƯỚC
DIỆN TÍCH XÂY DỰNG
Quy định về cách tính diện tích xây dựng
(Xem chi tiết các quy ước diện tích bên dưới)
| Hạng mục | Hệ số tính | Ghi chú |
|---|---|---|
| Tầng hầm (sâu 1 mét – 1,3 mét so với cote vỉa hè) | 150% | |
| Tầng hầm (sâu từ 1,3 mét đến 2 mét so với cote vỉa hè) | 170% | |
| Tầng hầm (sâu từ 2 mét so với cote vỉa hè) | 200% | |
| Phần móng đơn | 30% | |
| Phần móng bằng 1 phương hoặc 2 phương | 60% | |
| Phần móng cọc | 50% | Không bao gồm chi phí cọc và ca ép |
| Diện tích tầng (trệt, lầu, sân thượng cho lam che) | 100% | |
| Phần mái tôn | 30% | |
| Phần mái bê tông cốt thép | 50% | |
| Phần mái vì kèo lợp ngói | 60% | |
| Phần mái Bê tông cốt thép, lợp ngói | 100% |
.jpg)


